Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 480 - LÁP ĐẶC PHI 480 SCM440

 Thép Xuyên Á chuyên cung cấp thép tròn đặc, thép tròn trơn, thép thanh tròn, láp đặc phi 480. Thép tròn đặc phi 480 là loại thép được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao. Là loại thép đặc có dạng hình tròn với đường kính ngoài 480mm. Thép láp tròn đặc phi 480 có khối lượng 1438.6 kg/mét theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 480 - LÁP ĐẶC PHI 480 SCM440

THÉP TRÒN ĐẶC PHI 480
Thép tròn đặc phi 480

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp các loại thép tròn đặc - láp đặc - thép tròn trơn hàng nhập khẩu chính phẩm. 

Thép tròn đặc phi 480 nhập khẩu từ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga , Việt Nam, EU, G7…

Mác thép: SCM 440, SCM420, SCM415, SCM435, SCR440, SCR420, SCR415, SCR435, SS400, CT3, CT45, CT50, S10C, S20C, S30C, S25C, S40C, S60C, S50C, S55C, S45C, S50C, SS400,  S235JR, S355JR, S275JR, SKD11, SKD61, S275JO, S355JO, S235JO, SNCM439, 2083, C45, C20, C30, C35, C55, C50,...

Tiêu chuẩn: JIS / ASTM/ EN/ GOST

Ứng dụng: Dùng  trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, làm các trụ, các trục quay, các chi tiết máy móc, chế tạo bù lông, tiện ren, lám các móc ,...

THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH

THÉP TRÒN ĐẶC S45C

Thành phần hóa học Thép tròn đặc S45C phi 480

Cấp

C

Si

Mn

P (%)
tối đa

S(%)
tối đa

Cr (%)
tối đa

Ni (%)
tối đa

Cu (%)
tối đa

S45C

0,42-0,50

0,17-0,37

0,50-0,80

0,035

0,035

0,25

0,25

0,25

Cơ tính Thép tròn đặc S45C phi 480

Độ căng
Sức mạnh
σb (MPa)

Yield Strength
σS (MPa)

Elon-
Khẩu phần
Î'5 (%)

Giảm diện tích
Psi (%)

Tác động thành tích
AKV (J)

Giá trị đàn hồi
AKV (J / cm2)

Mức độ
độ cứng

Nung
Thép

Kiểm tra
Mẫu vật kích thước (mm)

≥600

≥355

≥16

≥40

≥ 39

≥ 49

≤229HB

≤ 197HB

25

THÉP TRÒN ĐẶC SS400

Thành phần hóa học Thép tròn đặc SS400 phi 480

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn Ni Cr P S
SS400 0.11 ~ 0.18 0.12 ~ 0.17 0.40 ~ 0.47 0. 03 0. 02 0.02max 0.03 max

Tính chất cơ lý của Thép tròn đặc SS400 phi 480

Mác thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm² N/mm² (%)
SS400 310 210 32

THÉP TRÒN ĐẶC SCM440

Thành phần hóa học THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 480

Mác thép Thành phần hóa học %
JIS Tiêu chuẩn Nhật Bản   Hitachi (YSS) Daibo Aisi Din C Si Mn P S Cr Mo V
SCM440                 4140    42CrMo4 0.38 - 0.43   0.15 -0.35   0.6 -  0.85  ≤0.03 ≤0.03  0.9 - 1.20    0.15 -0.30       -     

Tính chất cơ học THÉP TRÒN ĐẶC SCM440 PHI 480

  • Độ bền kéo (kgf / mm²): 100

  • Sức mạnh năng suất (kgf / mm²): ≧ 85

  • Độ giãn dài (%): 12

  • Tỷ lệ giảm tiết diện (%): 45

  • Giá trị tác động (J / cm2): 6

  • Độ cứng (Hb): 285 ~ 352

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 480

Tiêu Chuẩn mác thép C Si Mn Cr Ni
(Max)
Cu
(Max)
P
(Max)
S
(Max)
Mo
JIS G4105 SCM420 0,17-0,24 0,15-0,37 0,40-0,70 0,80-1,10 0,03 0,03 0,035 0,035 0,15-0,30

CƠ TÍNH THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 480

Tiêu Chuẩn mác thép Giới hạn chảy
Min ( MPA )
Độ bền kéo
Min ( MPA )
Độ giãn dài
Min ( % )
Độ thắt
Min ( % )
Tác động hấp
thụ năng lượng ( J )
Độ cứng
( HB )
JIS G4105 SCM420 685 932 14 40 ≥ 59 262-352

Quy cách thép tròn đặc phi 480

  • Đường kính: phi 480

  • Trọng lượng : 1438.6 kg/mét

  • Độ dài: 1m, 1.5m, 2m, 6m....

Lưu ý: Có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

BẢNG QUY CÁCH THÉP TRÒN ĐẶC

THÉP TRÒN ĐẶC 
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Láp tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Láp tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Láp tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Láp tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Láp tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Láp tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Láp tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Láp tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Láp tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Láp tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Láp tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Láp đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Láp đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Láp đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Láp đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Láp đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Láp đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Láp đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Láp đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Láp đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Láp đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Láp đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32   Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc, láp đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc, láp đặc 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc, láp đặc 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc, láp đặc 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc, láp đặc 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc, láp đặc 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc, láp đặc 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc, láp đặc 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc, láp đặc 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc, láp đặc 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc, láp đặc 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc, láp đặc 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc, láp đặc 90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39

Chúng tôi không chỉ cung cấp thép tròn đặc  mà còn có các sản phẩm khác như: THÉP TẤMTHÉP ỐNG ĐÚC, THÉP ÓNG HÀN, THÉP HÌNH, THÉP HỘP, ĐỒNG, INOX...

Sản phẩm liên quan

THÉP TRÒN SCM440 / THÉP TRÒN SCM420 / THÉP TRÒN SCR435 / THÉP TRÒN SCR440.

THÉP TRÒN SCM440 / THÉP TRÒN SCM420 / THÉP TRÒN SCR435 / THÉP TRÒN SCR440.

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á Là những Công ty chuyên Xuất Nhập Khẩu về các mặt hàng về thép ,đặc biệt...
Thép tròn đặc s45c

Thép tròn đặc s45c

Thép tròn đặc s45c phi 12,14,16,18,20,22,24,25,28,30,35,36,
40,42,45,50,55,60,65,70...
Thép tròn đặc ss400

Thép tròn đặc ss400

Công Ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép tròn đặc ss400 từ phi 6 đến phi 500.
Thép tròn đặc scr440

Thép tròn đặc scr440

Công ty Thép Xuyên Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép Tròn Đặc scr440 , sản phẩm đạt chất lượng cao, đẩy đủ chứng nhận...
Thép tròn đặc scr420

Thép tròn đặc scr420

Chuyên nhập khẩu thép tròn đặc SCR từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đức, Châu Âu....sản phẩm đạt chất lượng tốt và đầy...
Thép tròn đặc scm440

Thép tròn đặc scm440

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp thép tròn đặc scm440 , S45C, S50C, S35C, S30C, S20C, CT3, 2083, SKD11, SKD61, ....