Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP TẤM Q345

Chuyên cung cấp THÉP TẤM Q345. Hàng nhập khẩu giá rẻ. Ngoài ra còn cung cấp thép tấm Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E, Q235, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q235E....

THÉP TẤM Q345

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-TAM-Q345-ad1063.html

Thép tấm Q345

Thép Xuyên Á chuyên nhập khẩu THÉP TẤM Q345 có xuất xứ Trung Quốc, Nga, Ukraina, Nhật, Hàn Quốc, Taiwan, Thái Lan, EU, Mỹ,Malaysia…

Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN, GB, EN...

Mác thép: Q345, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345R, Q345E.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm Q345: Thép tấm Q345 thuộc loại thép 16Mn, thường được sản xuất ở dạng cán nóng, thép tấm nóng, thép cuộn cán nóng.

Các thuộc tính thép tấm Q345: Tính chất hàn của thép tấm Q345 đã được chứng minh là một tiêu chuẩn thép tốt vì mục đích kết cấu thép.

Sự khác biệt về ứng dụng Q345 - Q235:
Vì các thành phần của hợp kim ở Q345 và Q235 khác nhau, các ứng dụng của chúng khác nhau.

  • Thép kết cấu cacbon Q235 được làm từ kim loại không có nhu cầu cao về sức bền của thép, cần trục, thanh nối, móc, khớp nối, bu lông và đai ốc, tay áo, trục và các bộ phận hàn.

  • Q345thép kết cấu hợp kim thấp có đặc tính cơ lý tốt, hiệu suất nhiệt độ thấp, độ dẻo và khả năng hàn tốt, chủ yếu được sử dụng trong bình áp lực thấp, bể chứa dầu, xe cộ, cần cẩu, máy móc khai thác mỏ, trạm điện, các bộ phận cơ khí, các bộ phận, tấm thép của Q345 (E) luôn luôn được vận chuyển trong trạng thái cán nóng hoặc chuẩn hóa, có thể được sử dụng trong các khu vực có nhiệt độ trên 40 ℃.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP TẤM Q345

Q345Thành phần hóa học %
C%≤Si%≤Mn%P%≤S%≤V%Nb%Ti%Al ≥
A0.20.551-1.60.0450.0450.02-0.150.015-0.0600.02-0.20-
B0.20.040.04-
C0.20.0350.0350.015
D0.180.030.030.015
E0.180.0250.0250.015


CƠ TÍNH CỦA THÉP TẤM Q345

GradeGiới hạn chảy δs (MPa)Độ bền kéo δb (MPa)Độ giãn dài δ(%)
A345470-63021
B21
C22
D22
E22

ĐỘ CỨNG VÀ NHIỆT LUYỆN

Độ cứng khi ủ (HBS)Độ cứng sau khi ủ (HBS)Nhiệt độ ủ ˚CNhiệt độ tôi ˚CThời gian giữ nhiệtPhương pháp ramNhiệt độ ram ˚CĐộ cứng (≥HRC)
Lò tắm muốiLò áp suất(Phút)
2352627881191120415-MayLàm mát trong không khí52260

ỨNG DỤNG THÉP TẤM Q345

Thép tấm Q345 nó được sử dụng rộng rãi như là một phần kết cấu hàn trong sản xuất tàu, đường sắt, cầu cống và xe cộ, nồi hơi, thùng chứa áp lực, làm khung nhà, bồn chứa thép, nhà máy xi măng...

KÍCH THƯỚC

  • Độ dày 3mm - 120mm

  • Khổ rộng: 1200mm - 3000mm

  • Chiều dài: 3m - 6m- 12m

Lưu ý: Các sản phẩm thép tấm Q345 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

QUY CÁCH THÉP TẤM Q345 THAM KHẢO

SẢN PHẨMĐỘ DÀY (mm)KHỔ RỘNG (mm)CHIỀU DÀI (mm)KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)CHÚ Ý
Thép tấm Q3452 ly1200/1250/15002500/6000/cuộn15.7Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm Q3453 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn23.55
Thép tấm Q3454 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn31.4
Thép tấm Q3455 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn39.25
Thép tấm Q3456 ly1500/20006000/9000/12000/cuộn47.1
Thép tấm Q3457 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn54.95
Thép tấm Q3458 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn62.8
Thép tấm Q3459 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn70.65
Thép tấm Q34510 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn78.5
Thép tấm Q34511 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn86.35
Thép tấm Q34512 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn94.2
Thép tấm Q34513 ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn102.05
Thép tấm Q34514ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn109.9
Thép tấm Q34515 ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn117.75
Thép tấm Q34516 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn125.6
Thép tấm Q34517 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn133.45
Thép tấm Q34518 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn141.3
Thép tấm Q34519 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn149.15
Thép tấm Q34520 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn157
Thép tấm Q34521 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn164.85
Thép tấm Q34522 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn172.7
Thép tấm Q34525 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000196.25
Thép tấm Q34528 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000219.8
Thép tấm Q34530 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000235.5
Thép tấm Q34535 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000274.75
Thép tấm Q34540 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000314
Thép tấm Q34545 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000353.25
Thép tấm Q34550 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000392.5
Thép tấm Q34555 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000431.75
Thép tấm Q34560 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000471
Thép tấm Q34580 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000628

Ngoài ra Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP ỐNG ĐÚC - THÉP ỐNG HÀNTHÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNGTHÉP HỘP CHỮ NHẬTTHÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶCINOX,ĐỒNG...

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Email: thepxuyena@gmail.com        Phone: 0933768689 - 0961383330

Sản phẩm liên quan

Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB

Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB:
Thép Tấm SM490A
Thép Tấm SM490B
Thép Tấm SM490C...
Thép Tấm JIS G3106 SM490

Thép Tấm JIS G3106 SM490

Công Ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp các loại Thép Tấm JIS G3106 SM490 sau:
Thép Tấm JIS G3106 SM490 A
Thép Tấm JIS...
Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H

Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H

Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H nhập khẩu theo tiêu chuẩn quốc tế, Mỹ, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...
Chúng tôi còn cung cấp...
Thép tấm A515

Thép tấm A515

Công Ty Thép Xuyên Á Chuyên cung cấp các loại Thép Tấm chịu nhiệt: Thép tấm A515 Gr.60, Thép tấm A515 Gr.65, Thép...
Thép tấm ASTM A515

Thép tấm ASTM A515

Thép tấm ASTM A515, Thép tấm ASTM A516với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A515, thép tấm ASTM A516...
thép tấm ASTM A516

thép tấm ASTM A516

Thép tấm ASTM A516, Thép tấm ASTM A515 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A516, thép tấm ASTM...