THÉP HỘP 100X200X12LY/ THÉP HỘP 200X100X12LY
Chuyên cung cấp thép hộp chữ nhật 100x200x12/ Thép hộp 200X100X12theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Ngoài ra còn có thép hộp 100x200/200x100 với độ dày 2.5li, 3li, 4li,5li,6li,8li,10li,12li...Thép hộp 100x200x12LI/ Thép hộp 200x100x12LI có khối lượng 311.99kg/cây
THÉP HỘP 100X200X12LY/ THÉP HỘP 200X100X12LY
Công Ty Thép Xuyên Á chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp 100x200x12LY/ Thép hộp 200x100x12LY: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
II.THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 100X200X12LI/ THÉP HỘP 200X100X12LI:
THÉP HỘP 100X200X12LY/ THÉP HỘP 200X100X12LY TIÊU CHUẨN Q235:
Thép Q235 tương đương với Q235A, Q235B, Q235C, Q235D
Steel Grade | Quality Grade | C % (≤) | Si % (≤) | Mn (≤) | P (≤) | S (≤) |
Q235 | Q235A | 0.22 | 0.35 | 1.4 | 0.045 | 0.05 |
Q235B | 0.2 | 0.35 | 1.4 | 0.045 | 0.045 | |
Q235C | 0.17 | 0.35 | 1.4 | 0.04 | 0.04 | |
Q235D | 0.17 | 0.35 | 1.4 | 0.035 | 0.035 |
Grade | Yield Strength | Tensile Strength | Elongation % |
Q235 Steel | 235 Mpa | 370-500 Mpa | 26 |
Test Sample:16mm steel bar, (Mpa=N/mm2) | |||
THÉP HỘP 100X200X12LY/ THÉP HỘP 200X100X12LY TIÊU CHUẨN SS400
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
| Mác thép | Thành phần hóa học,% theo trọng lượng | ||||
| C. tối đa | Si. tối đa | Mangan | P. tối đa | S. max | |
| SS400 | - | - | - | 0,050 | 0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
| Mác thép | Yield Strength min. | Sức căng | Độ giãn dài min. | Impact Resistance min [J] | |||
| (Mpa) | MPa | % | |||||
| Độ dày <16 mm | Độ dày ≥16mm | Độ dày <5mm | Độ dày 5-16mm | Độ dày ≥16mm | |||
| SS400 | 245 | 235 | 400-510 | 21 | 17 | 21 | - |
THÉP HỘP 100X200X12LI/ THÉP HỘP 200X100X12LI TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Tiêu chuẩn & Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cu | Giới hạn chảy Min(N/mm2) | Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) | Độ giãn dài Min(%) |
0.16 | 0.22 | 0.49 | 0.16 | 0.08 | 0.01 | 44 | 65 | 30 |
THÉP HỘP 100X200X12LY/ THÉP HỘP 200X100X12LY TIÊU CHUẨN S355-S275-S235

THÉP HỘP 100X200X12LI/ THÉP HỘP 200X100X12LI TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

THÉP HỘP 100X200X12LI/ THÉP HỘP 200X100X12LI TIÊU CHUẨN CT3- NGA
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | - | - |
THÉP HỘP 100X200X12LY/ THÉP HỘP 200X100X12LY TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
C | Si | Mn | P | S |
≤ 0.25 | − | − | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
0.15 | 0.01 | 0.73 | 0.013 | 0.004 |
Cơ tính THÉP HỘP 100X200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Ts | Ys | E.L,(%) |
≥ 400 | ≥ 245 | |
468 | 393 | 34 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể màThép hộp 100x200x12LY/ Thép hộp 200x100x12LY có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ Mr.Bảo: 0933 768 689 để được biết thêm chi tiết.
III. BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT100X200/200X100:
| THÉP HỘP 100x200/ THÉP HỘP 200X100 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | Thép hộp 100x200x2 | 100 | x | 200 | x | 2 | 9.36 |
| 2 | Thép hộp 100x200x2.5 | 100 | x | 200 | x | 2.5 | 11.68 |
| 3 | Thép hộp 100x200x3 | 100 | x | 200 | x | 3 | 13.99 |
| 4 | Thép hộp 100x200x4 | 100 | x | 200 | x | 4 | 18.59 |
| 5 | Thép hộp 100x200x5 | 100 | x | 200 | x | 5 | 23.16 |
| 6 | Thép hộp 100x200x6 | 100 | x | 200 | x | 6 | 27.69 |
| 7 | Thép hộp 100x200x8 | 100 | x | 200 | x | 8 | 36.68 |
| 8 | Thép hộp 100x200x9 | 100 | x | 200 | x | 9 | 41.12 |
| 9 | Thép hộp 100x200x10 | 100 | x | 200 | x | 10 | 45.53 |
| 10 | Thép hộp 100x200x12 | 100 | x | 200 | x | 12 | 54.26 |
Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP ỐNG ĐÚC - THÉP ỐNG HÀN, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC,, INOX,ĐỒNG...

