Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

thép tấm ASTM A516

Thép tấm ASTM A516, Thép tấm ASTM A515 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất  tốt  nên Thép tấm ASTM A516, thép tấm ASTM A515 thường được sử dụng trong chế tạo; Tấm chịu nhiệt , Lò hơi, Ống hơi,  Nồi hơi (Boiler),Nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..) , Bình hơi, Bình ga,Bình khí nén và Thiết bị chịu áp lực khác….

  Ngoài ra  Thép tấm ASTM A516,thép tấm ASTM A515  còn được sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn(bể) chứa xăng dầu , khí đốt…

Image titleTHÉP TẤM ASTM A516

  • Mác thép: A516 Gr60 , A516 Gr65 , A516 Gr70, A516 Gr55, A515 Gr60, A515 Gr65, A515 Gr70, A516 Gr60s, A516 Gr70S…

  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..

  • Xuất xứ :  Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..

QUI CÁCH CỦA THÉP TẤM ASTM A516

  • Độ dày  :  6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm

  • Chiều rộng  : ≤  3.000mm

  • Chiều dài     :  ≤  12.000mm

  • Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.

 Tính chất cơ lý
 Thép tấm ASTM A516 - Thép tấm ASTM A515
 Steel plate 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ bền cơ lý
Mechanical Properties
Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)
Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)
Độ giãn dài
Elongation
(%)
thép tấm ASTM A515Gr 60220 min415-55021
Gr 65240 min450-58519
Gr 70260 min485-62017
Thép tấm ASTM A516Gr 55205 min380-51523
Gr 60220 min415-55021
Gr 60S220 min415-55021
Gr 65240 min450-58519
Gr 65S240 min450-58519
Gr 70260 min485-62017
Gr 70S260 min485-62017
 Thành phần hóa học Thép tấm ASTM A516 - Thép tấm ASTM A515
Steel plate 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ dày
(mm)
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C (max)SiMn (max)P (max)S (max)
Thép tấm ASTM A515Gr 60t≤250.240.15-0.400.90.0350.035
25<t≤500.270.15-0.400.90.0350.035
50<t≤1000.290.15-0.400.90.0350.035
100<t≤2000.310.15-0.400.90.0350.035
t>2000.310.15-0.400.90.0350.035
Gr 65t≤250.280.15-0.400.90.0350.035
25<t≤500.310.15-0.400.90.0350.035
50<t≤1000.330.15-0.400.90.0350.035
100<t≤2000.330.15-0.400.90.0350.035
t>2000.330.15-0.400.90.0350.035
Gr 70t≤250.310.15-0.401.20.0350.035
25<t≤500.330.15-0.401.20.0350.035
50<t≤1000.350.15-0.401.20.0350.035
100<t≤2000.350.15-0.401.20.0350.035
t>2000.350.15-0.401.20.0350.035
thép tấm ASTM A516Gr 55t≤12.50.180.15-0.400.6-0.90.0350.035
12.5<t≤500.200.15-0.400.6-1.20.0350.035
50<t≤1000.220.15-0.400.6-1.20.0350.035
100<t≤2000.240.15-0.400.6-1.20.0350.035
t>2000.260.15-0.400.6-1.20.0350.035
Gr 60t≤12.50.210.15-0.400.6-0.90.0350.035
12.5<t≤500.230.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.250.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 60St≤12.50.210.15-0.400.6-0.90.0350.035
12.5<t≤500.230.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.250.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 65t≤12.50.240.15-0.400.85-1.20.0350.035
12.5<t≤500.260.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.280.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.290.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.290.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 65St≤12.50.240.15-0.400.85-1.20.0350.035
12.5<t≤500.260.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.280.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.290.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.290.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 70t≤12.50.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
12.5<t≤500.280.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.300.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.310.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.310.15-0.400.85-1.20.0350.035
Gr 70St≤12.50.270.15-0.400.85-1.20.0350.035
12.5<t≤500.280.15-0.400.85-1.20.0350.035
50<t≤1000.300.15-0.400.85-1.20.0350.035
100<t≤2000.310.15-0.400.85-1.20.0350.035
t>2000.310.15-0.400.85-1.20.0350.035

Sản phẩm liên quan

Thép tấm 30-200li

Thép tấm 30-200li

- Thép tấm 30-200li có chiều ngang khổ từ 1500mm đến 2500mm
- Chiều dài : 6000mm, 12000mm
- Được sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ
- Hàng mới...
Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng ( A572, SCM 440, SM570, SM490, CT3 , SS400 , SS450 , A36 , Q345B , C45 , 65R , SB410 , 15X , 20X ,.....)
Được nhập khẩu từ các nước...
Thép tấm dày

Thép tấm dày

Thép tấm dày 50mm , Thép tấm dày 80mm , Thép tấm dày 100mm , Thép tấm dày 120mm , Thép tấm dày 150mm , Thép tấm dày 200mm , Thép...
Thép Tấm Chịu Nhiệt HARDOX

Thép Tấm Chịu Nhiệt HARDOX

Thép tấm chịu nhiệt và áp lực cao chuyên dùng: Cho gia công chế tạo lò hơi , lò đốt , lò giang và cả trong xây...
Thép Tấm Chống Trượt

Thép Tấm Chống Trượt

Thép Tấm Chống Trượt hay còn gọi là thép tấm gân, chuyên sử dụng trong: chế tạo kết cấu thép, bồn bể xăng dầu đóng...
Thép tấm A572

Thép tấm A572

Thép tấm A572 : Thép tấm A572-Gr.42, Thép tấm A572-Gr.45, Thép tấm A572-Gr.50, Thép tấm A572-Gr.60, Thép tấm...