Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP TRÒN HỢP KIM SNCM220, SNCM439, SNCM415, SNCM420, SNCM431

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439CT3, CT45, CT50, S45C, C45, SKD11, SKD61, SCR420, SCR440, SCM420, SCM 415, SCM435, SCM440

Hàng nhập khẩu - giá rẻ xuất xứ Hàn Quốc, Nhật Bản, EU, G7, Trung Quốc, Ấn Độ…

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-TRON-HOP-KIM-SNCM220-SNCM439-SNCM415-SNCM420-SNCM431-ad705.html

Mác thép: SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439, SNCM447, SNCM616, SNCM625, SNCM630, SNCM815...

Tiêu chuẩn:  JIS/ G4103

Đặc điểmcủa thép tròn hợp kim:

Thép SNCM( thép Ni- Cr – Mo) là thép hợp kim chịu lực, với siêu độ cứng và khả năng chống mài mòn, chống mỏi khi tiếp xúc trên bề mặt. Có độ dẻo dai tuyệt vời mà thép hợp kim SNCM có thể chịu tải trọng và va đập cao. Khả năng hàn kém của nó đòi hỏi phải gia nhiệt trước nhiệt độ cao và giảm căng thẳng, trước và sau quá trình.Nên được gia cố và ủ rũ trước khi thi công.

Ứng dụng: Thép tròn hợp kimSNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439...được sử dụng chủ yếu cho các vòng bi sắt, trục ổ đĩa, bánh răng, đinh vít, dụng cụ cắt và các sản phẩm khác mà cần chống va đập và chống mài mòn. Nó cũng được sử dụng cho rotor trục chính và lưỡi dao, nơi có nhiệt độ trên 400 ℃. Nó có thể được sử dụng như là một phần quan trọng với các tính chất đặc biệt sau khi nung và thép cường độ cao sau khi ủ nhiệt thấp.

Thành phần hóa học: Thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439

Mác thépThành phần hoá học (%)
CSiMnPSCrNiMo
SNCM2200.17 ~ 0.230.15 ~0.350.60 ~ 0.900.030.030.40 ~0.650.40 ~ 0.700.15 ~ 0.30
SNCM2400.38 ~ 0.23 0.15 ~ 0.350.70 ~ 1.00 0.030.030.40 ~0.650.40 ~ 0.700.15 ~ 0.30
SNCM4150.12 ~ 0.180.15 ~ 0.350.40 ~ 0.70 0.030.030.40 ~0.651.60 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4200.17 ~ 0.230.15 ~ 0.350.40 ~ 0.700.030.030.40 ~0.651.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4310.27 ~ 0.350.15 ~ 0.350.60 ~ 0.900.030.030.60 ~ 1.001.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30
SNCM4390.36 ~ 0.430.15 ~ 0.350.60 ~ 0.900.030.030.60 ~ 1.001.80 ~ 2.000.15 ~ 0.30

Tính chất cơ lý tính: Thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439

Mác thépĐộ bền kéo đứtGiới hạn chảyĐộ dãn dài tương đối
N/mm²N/mm²(%)
SNCM220830-17
SNCM24088078517
SNCM415880-16
SNCM420980-15
SNCM43183068520
SNCM43998088516

Qui cách thép tròn hợp kim SNCM220, SNCM240, SNCM415, SNCM420, SNCM431, SNCM439 

  • Đường kính : Từ phi 10 – phi 610

  • Độ dài : 3m, 6m, 8m, 12m

Lưu ý: Các sản phẩm trên có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng

THÉP TRÒN HỢP KIM SNCM220-240-415-420- 431- 439
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨM STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc 46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn

47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn 49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn hợp kim SNCM43950Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn hợp kim51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc 52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn 53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc SNCM 43954Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn hợp kim55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc 56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn 57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc SNCM 43958Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn hợp kim59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc 60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn 61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc SNCM 43962Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn hợp kim63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc 64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn 65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc SNCM 43966Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn hợp kim67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc 68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn 69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc SNCM 43970Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn hợp kim71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc 72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn 73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc SNCM 43974Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn hợp kim75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn 77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc SNCM 43978Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn hợp kim79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc 80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn 81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc SNCM 43982Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn hợp kim83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn 85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc SNCM 43986Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn hợp kim87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc 88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc SNCM 43990Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP TẤMTHÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNGTHÉP HỘP CHỮ NHẬTTHÉP ỐNG ĐÚCTHÉP ỐNG HÀNINOX,ĐỒNG...

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Email: thepxuyena@gmail.com        Phone: 0933768689 - 0961383330

Sản phẩm liên quan

Thép tròn đặc scm440

Thép tròn đặc scm440

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp thép tròn đặc scm440 , S45C, S50C, S35C, S30C, S20C, CT3, 2083, SKD11, SKD61, ....
Thép tròn đặc skd61

Thép tròn đặc skd61

Thép tròn đặc skd61 phi12 - phi 300.
Được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo,xây dựng,…
THÉP TRÒN SCM440 / THÉP TRÒN SCM420 / THÉP TRÒN SCR435 / THÉP TRÒN SCR440.

THÉP TRÒN SCM440 / THÉP TRÒN SCM420 / THÉP TRÒN SCR435 / THÉP TRÒN SCR440.

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á Là những Công ty chuyên Xuất Nhập Khẩu về các mặt hàng về thép ,đặc biệt...
Thép tròn đặc s45c

Thép tròn đặc s45c

Thép tròn đặc s45c phi 12,14,16,18,20,22,24,25,28,30,35,36,
40,42,45,50,55,60,65,70...
Thép tròn đặc ss400

Thép tròn đặc ss400

Công Ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép tròn đặc ss400 từ phi 6 đến phi 500.
Thép tròn đặc scr440

Thép tròn đặc scr440

Công ty Thép Xuyên Á chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép Tròn Đặc scr440 , sản phẩm đạt chất lượng cao, đẩy đủ chứng nhận...