Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP TẤM EH400/ EH500/ EH360/ EH450

 Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép tấm đúc, thép tấm chống mài mòn EH400/ EH500/ EH360/ EH450. Hàng nhập khẩu chính phẩm - giá rẻ.

THÉP TẤM EH400/ EH500/ EH360/ EH450

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-TAM-EH400-EH500-EH360-EH450-ad1429.html

Thép tấm EH400/ EH500/ EH360/ EH450

Thép tấm EH400 - EH500 - EH360 - EH450: là thép tấm sản xuất theo phương pháp cán nóng, có khả năng chống mài mòn và chịu mài mòn với hiệu suất cắt uốn, hàn tốt có khả năng chống lại các vết nứt hàn.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm JFE EH400/ EH500/ EH360/ EH450

Mác thépTấm chống mài mòn  JFE-EH320, JFE-EH360, JFE-EH400, JFE-EH400 JFE-EH400A, JFE-EH500A, JFE-EH-SP, JFE-EH360LE, JFE-EH500LE.
Mác tương đươngHardox400, Hardox450, hardox500, Hardox550, Hardox600,SB40, SB45, SB50,400F, 500F, 400V, 500V, XAR300, XAR400, XAR400W, XAR450, XAR500, XAR600.
Tiêu chuẩnJFE (JFE EVERHARD) - GB- DIN -  ASTM -  JIS -  ASME -  BS-  EN
Xuất xứNhật Bản - Trung Quốc - Mỹ - Thụy Điển - Đài loan, VN.....
Độ dày6 mm đến 50mm
Chiều rộng500mm đến 3000mm
Chiều dài1000mm đến 12000mm
Xử lý nhiệtN, Q + T
Sơn bề mặtEP, PE, HDP, SMP, PVDF

Đặc tính của thép tấm JFE  EH400/ EH500/ EH360/ EH450

  • Là loại thép được sản xuất theo phương pháp cán nóng

  • Có khả năng chống lại các vết nứt hàn cao

  • Là thép chống mài mòn, chịu mài mòn cường độ cao, độ cứng và độ bền cao

  • Có thể kéo dài tuổi thọ của máy móc, giảm thiểu mài mòn cho kết cấu

Thành phần hóa học thép tấm JFE  EH400/ EH500/ EH360/ EH450

MácĐộ dàyXử lý nhiệtThành phần hóa học(%)
CMnPSCrVTiB
JFE-EH3606 ~ 50Kiểm soát      Xử lí nhiệt0,20      tối đa 0,55       tối đa1,60       tối đa 0,030    tối đa0,030    tối đa0,40       tối đa--0,005 ~ 0,0200,004    tối đa
JFE-EH4000,25      tối đa0,80       tối đa
JFE-EH5000,35       tối đa0,80       tối đa

* Các yếu tố không được đưa ra trong bảng trên có thể được thêm vào. Dữ liệu thành phần hóa học được trích dẫn từ phân tích thép nóng chảy của chúng tôi.
* Ceq = C + Mn / 6 + (Cu + Ni) / 15 + (Cr + Mo + V) / 5

Tính chất cơ học của thép tấm JFE  EH400/ EH500/ EH360/ EH450

Mác thépKiểm tra độ cứng Kiểm tra tác động Charpy
Độ dày (mm)Brinell  Độ cứng 3000  (Trung bình 5 giá trị)Độ dày (mm)Nhiệt độ thửGiá trị tác động J (Trung bình 3 mẫu vật)
JFE-EH3606 ~ 50361 phút---
JFE-EH4006 ~ 50401 phút---
JFE-EH5006 ~ 50477 phút---

Ứng dụng tiêu biểu thép tấm JFE  EH400/ EH500/ EH360/ EH450

Công nghiệpCác ứng dụng
Công trình và
Công nghiệp ô tô
 
Máy xúc và máy xúc, tấm bùn cho máy ủi, lớp lót bên ngoài của xô ủi, Trailer giường, tàu thuyền cho xe tải và hàng hóa, xô nạo vét, 
Xi măng và khai thácVật liệu lót cho máy trộn tuabin bê tông trộn sẵn, mái chèo cho ở trên, băng tải cho nhà máy trộn bê tông, Pug mill cho đất xi măng, Ống băng tải cho chất rắn (đường ống khí nén cho các mỏ than).
Công nghiệp hóa chấtAsitators cho các nhà máy nhựa đường và hoàn thiện, Ống băng tải cát cho nứt cát trong nhà máy nứt naphtha, thang máy xô khoáng.
Thép và khíMáng xoay BF hàng đầu, máng cố định BF lót phễu trên, lót cổng, máy lọc khí venturi BF và van vách ngăn, màn hình cho quặng và chuyển đổi van điều tiết, Bypass máng cho băng tải quặng, máng cho băng tải quặng, máng ba cho băng tải quặng, máng ba cho băng tải than cốc, Coke băng tải máng, và máng xếp, lót cho máy trộn quay, thả máng thu để trộn băng tải trong các nhà máy thiêu kết,  Lớp lót cho thức ăn rung trong cây thiêu kết, nguyên liệu và thức ăn cuộn duy nhất.
KhácCuộc tập trận trái đất, cắt lót, các ngành công nghiệp như khai thác mỏ, kỹ thuật dân dụng và máy móc xây dựng

QUY CÁCH THAM KHẢO:
SẢN PHẨMĐộ dày(mm)Khổ rộng (mm)Chiều dài(mm)Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm 21200/1250/15002500/6000/cuộn15.7
Thép tấm 31200/1250/15006000/9000/12000/cuộn23.55
Thép tấm 41200/1250/15006000/9000/12000/cuộn31.4
Thép tấm 51200/1250/15006000/9000/12000/cuộn39.25
Thép tấm 61500/20006000/9000/12000/cuộn47.1
Thép tấm 71500/2000/25006000/9000/12000/cuộn54.95
Thép tấm 81500/2000/25006000/9000/12000/cuộn62.8
Thép tấm 91500/2000/25006000/9000/12000/cuộn70.65
Thép tấm 101500/2000/25006000/9000/12000/cuộn78.5
Thép tấm 111500/2000/25006000/9000/12000/cuộn86.35
Thép tấm 121500/2000/25006000/9000/12000/cuộn94.2
Thép tấm 131500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn102.05
Thép tấm 141500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn109.9
Thép tấm 151500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn117.75
Thép tấm 161500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn125.6
Thép tấm 171500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn133.45
Thép tấm 181500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn141.3
Thép tấm 191500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn149.15
Thép tấm 201500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn157
Thép tấm 211500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn164.85
Thép tấm 221500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn172.7
Thép tấm 251500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000196.25
Thép tấm 281500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000219.8
Thép tấm 301500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000235.5
Thép tấm 351500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000274.75
Thép tấm 401500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000314
Thép tấm 451500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000353.25
Thép tấm 501500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000392.5
Thép tấm 551500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000431.75
Thép tấm 601500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000471

Lưu ý: Có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng 



Sản phẩm liên quan

Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB

Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB:
Thép Tấm SM490A
Thép Tấm SM490B
Thép Tấm SM490C...
Thép Tấm JIS G3106 SM490

Thép Tấm JIS G3106 SM490

Công Ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp các loại Thép Tấm JIS G3106 SM490 sau:
Thép Tấm JIS G3106 SM490 A
Thép Tấm JIS...
Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H

Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H

Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H nhập khẩu theo tiêu chuẩn quốc tế, Mỹ, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...
Chúng tôi còn cung cấp...
Thép tấm A515

Thép tấm A515

Công Ty Thép Xuyên Á Chuyên cung cấp các loại Thép Tấm chịu nhiệt: Thép tấm A515 Gr.60, Thép tấm A515 Gr.65, Thép...
Thép tấm ASTM A515

Thép tấm ASTM A515

Thép tấm ASTM A515, Thép tấm ASTM A516với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A515, thép tấm ASTM A516...
thép tấm ASTM A516

thép tấm ASTM A516

Thép tấm ASTM A516, Thép tấm ASTM A515 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A516, thép tấm ASTM...