Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36, thép tấm AH36, DH36, EH32, DH32, AH32, AH40, EH40, DH40, EH450, EH500, NM500, EH360, NM400, NM450, NM360...Hàng nhập khẩu giá rẻ. 

THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-TAM-DONG-TAU-ABS-EH36-ad1278.html

Thép tấm đóng tàu (ABS) EH36

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-TAM-DONG-TAU-ABS-EH36-ad1278.html

Thép Xuyên Á giới thiệu THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Anh, Mỹ, Ấn Độ, Đức, Đài Loan... Tiêu chuẩn: ASTM / ASME / JIS / BS / DIN / GB / EN / CSA / ABS / API / Lloyds / vv…

ĐẶC ĐIỂM KĨ THUẬT THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36

Thép tấm đóng tàu ABS EH36 là loại thép chủ yếu cho nền đóng tàu và dầu. Thép tấm EH36 có thể sử dụng trong sản xuất cấu trúc thân tàu có trọng lượng hơn 10000 tấn. Thép tấm đóng tàu EH36 là thép cường độ chịu lực cao, thép tấm EH36 dùng cho đóng tàu và dàn khoan dầu phải có độ bền tốt độ bền cao, chịu ăn mòn mạnh.

Thép tấm đóng tàu ABS EH36 được sử dụng trong ngành công nghiệp phân bón, ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, ngành công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp hóa chất, dầu khí, công nghiệp lọc dầu, hóa dầu, công nghiệp giấy....

Quy cách sản phẩm:

Độ dày: 3mm đến 260mm

Chiều rộng: 1500mm đến 4000mm

Chiều dài: 1000mm đến 18000mm

Lưu ý: Thép tấm EH36 có thể căt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36 MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG

MÁC THÉPDNVGLLRBVCCSNKKRRINA
ABS EH36NV E36GL - E36LR /EH36BV/ EH36CCS/ E36K / E36R E36RI E36

• ABS - Cục vận chuyển Mỹ, Hoa Kỳ (ABS EH36; AB EH36)

• LR / LRS - Sổ đăng ký vận chuyển của Lloyd, Vương quốc Anh (LR EH36; LRS EH36)

• GL - Germanischer Lloyd, Đức (GL-E36)

• DNV - Det Norske Veritas, Na Uy (NV E36)

• BV - Bureau Veritas, Pháp (BV EH36)

• RINA - Đăng ký Italiano Navale, Ý (RINA EH36)

• RMRS - Đăng kiểm vận chuyển hàng hải của Nga, Nga (RMRS E36)

THÀNH PHẦN HÓA HỌC: THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36

Mác thépCSiMnPSAlsTiCrMoNiCuNbV
 MaxMaxMinMaxMaxMinMaxMaxMaxMaxMax
EH360.180.10/0.500.90/1.600.0350.0350.0150.020.20.080.40.350.02/0.050.05/0.10

TÍNH CƠ LÝ CỦA THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36

 Mác thépAH36DH36EH36
Sức mạnh bền kéo (KSI)71-9071-9071-90
Sức mạnh bền kéo (MPa)490-620490-620490-620
Năng suất Point (KSI)515151
Năng suất Point (MPa)355355355
Kéo dài trong 200mm (%)191919
Kéo dài trong 50mm (%)222222
Charpy V-Notch Kiểm tra nhiệt độ0 ° C-20 ° C-40 °


Ứng dụng:

Tấm thép EH36 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng tàu cả trong cấu trúc thân tàu và trong cấu trúc thượng tầng. Lớp đóng tàu này được sử dụng trong cấu trúc cabin của tàu tuần dương và tàu, các bộ phận cấu trúc xây dựng của tàu, xà lan, thiết bị hàng hải, máy cắt băng, tàu băng, tàu container, tàu hàng rời, phà và du thuyền ngoài cấu trúc ngoài khơi và thiết bị áp lực.

QUY CÁCH THÉP TẤM ĐÓNG TÀU ABS EH36 THAM KHẢO

SẢN PHẨMĐỘ DÀY(mm)KHỔ RỘNG (mm)CHIỀU DÀI (mm)KHỐI LƯỢNG (KG/mét vuông)CHÚ Ý
Thép tấm EH362 ly1200/1250/15002500/6000/cuộn15.7Chúng tôi còn cắt gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thép tấm EH363 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn23.55
Thép tấm EH364 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn31.4
Thép tấm EH365 ly1200/1250/15006000/9000/12000/cuộn39.25
Thép tấm EH366 ly1500/20006000/9000/12000/cuộn47.1
Thép tấm EH367 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn54.95
Thép tấm EH368 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn62.8
Thép tấm EH369 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn70.65
Thép tấm EH3610 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn78.5
Thép tấm EH3611 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn86.35
Thép tấm EH3612 ly1500/2000/25006000/9000/12000/cuộn94.2
Thép tấm EH3613 ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn102.05
Thép tấm EH3614ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn109.9
Thép tấm EH3615 ly1500/2000/2500/30006000/9000/12000/cuộn117.75
Thép tấm EH3616 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn125.6
Thép tấm EH3617 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn133.45
Thép tấm EH3618 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn141.3
Thép tấm EH3619 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn149.15
Thép tấm EH3620 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn157
Thép tấm EH3621 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn164.85
Thép tấm EH3622 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000/cuộn172.7
Thép tấm EH3625 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000196.25
Thép tấm EH3628 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000219.8
Thép tấm EH3630 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000235.5
Thép tấm EH3635 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000274.75
Thép tấm EH3640 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000314
Thép tấm EH3645 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000353.25
Thép tấm EH3650 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000392.5
Thép tấm EH3655 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000431.75
Thép tấm EH3660 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000471
Thép tấm EH3680 ly1500/2000/2500/3000/35006000/9000/12000628


Sản phẩm liên quan

Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB

Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB:
Thép Tấm SM490A
Thép Tấm SM490B
Thép Tấm SM490C...
Thép Tấm JIS G3106 SM490

Thép Tấm JIS G3106 SM490

Công Ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp các loại Thép Tấm JIS G3106 SM490 sau:
Thép Tấm JIS G3106 SM490 A
Thép Tấm JIS...
Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H

Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H

Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H nhập khẩu theo tiêu chuẩn quốc tế, Mỹ, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...
Chúng tôi còn cung cấp...
Thép tấm A515

Thép tấm A515

Công Ty Thép Xuyên Á Chuyên cung cấp các loại Thép Tấm chịu nhiệt: Thép tấm A515 Gr.60, Thép tấm A515 Gr.65, Thép...
Thép tấm ASTM A515

Thép tấm ASTM A515

Thép tấm ASTM A515, Thép tấm ASTM A516với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A515, thép tấm ASTM A516...
thép tấm ASTM A516

thép tấm ASTM A516

Thép tấm ASTM A516, Thép tấm ASTM A515 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A516, thép tấm ASTM...