Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP TẤM AR400/ AR500/ AR600

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép tấm đúc, thép tấm chống mài mòn AR400/ AR500/ AR600. Hàng nhập khẩu chính phẩm - giá cả hợp lí.

THÉP TẤM AR400/ AR500/ AR600

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-TAM-AR400-AR500-AR600-ad1430.html

Thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Thép tấm AR400 là thép tấm chịu mài mòn,  tấm AR400 là thép hợp kim chống mài mòn. Loại thép hợp kim này thể hiện khả năng chống mài mòn và độ cứng cao. 

Việc bổ sung carbon và mangan kết hợp với làm nguội và tôi luyện làm tăng độ cứng của thép và tạo ra bề mặt bền, chống va đập.Tuy nhiên, khi độ cứng tăng, khả năng định dạng và khả năng dễ dàng gia công và hàn giảm hợp kim. Các quy trình gia công đặc biệt là cần thiết để ngăn chặn quá trình làm cứng và sứt mẻ trong quá trình sản xuất.

Thép tấm AR500 là thép tấm chịu mài mòn, thép AR500thép chống mài mòn được sử dụng cho các ứng dụng có độ mòn cao như khai thác hoặc xử lý vật liệu. Thép này được xử lý nhiệt để thể hiện qua quá trình làm cứng, cải thiện hình dạng và khả năng hàn.

Nó cũng có thể chịu được áp lực tác động cao, ngay cả ở nhiệt độ cực thấp.Với khả năng chịu được áp lực tác động cao, AR500 đã được phổ biến rộng rãi nhờ sử dụng trong áo giáp và tấm đạn đạo.

Thép tấm AR600 là thép tấm chịu mài mòn, thép tấm AR600 là một trong những loại thép bền nhất, chống mài mòn và có thể được sử dụng trong các khu vực chịu mài mòn cao, như loại bỏ cốt liệu, khai thác và sản xuất xô và thân máy.

Đặc điểm kỹ thuật của thép tấm  AR400/ AR500/ AR600

Mác thépThép tấm chống mài mòn, AR360, AR300, AR400, AR450, AR500, AR550, AR600, 
Mác tương đươngHardox400, Hardox450, hardox500, Hardox550, Hardox600,SB40, SB45, SB50,400F, 500F, 400V, 500V, XAR300, XAR400, XAR400W, XAR450, XAR500, XAR600, EH360, EH400, EH450, EH500.
Tiêu chuẩnGB- DIN -  ASTM -  JIS -  ASME -  BS-  EN
Xuất xứNhật Bản - Trung Quốc - Mỹ - Thụy Điển - Đài loan, VN.....
Độ dày6 mm đến 50mm
Chiều rộng500mm đến 3000mm
Chiều dài1000mm đến 12000mm
Ứng dụng
  • Được sử dụng trong sản xuất thiết bị khai thác mỏ, ngành công nghiệp xe tải và công nghiệp bê tông / cốt liệu.

  • Được sử dụng trong các ứng dụng trong đó các vật liệu mài mòn như ngũ cốc, than, quặng, xi măng, sỏi, cốt liệu nhẹ và đất đang được xử lý. Nó là một vật liệu phổ biến cho băng tải, máng, lót, phễu và thiết bị xử lý trong các ngành công nghiệp xử lý và khai thác vật liệu.

  • Được sử dụng trong các khu vực chịu mài mòn cao, như loại bỏ cốt liệu, khai thác và sản xuất xô và thân máy...


Thành phần hóa học của thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Mác thépCMnSiPSCuCrNiMoBALCE
AR400 (tối đa)0,251,700,70,0250,015 1,500,700,500,005  
AR500(tối đa)0,321,500,450,0200,0150,200,650,750,55 0,0600,72
AR600( tôi đa)0,511,000,500,880,0150,251,002,000,50  0,84

Tính chất cơ học của thép tấm AR400/ AR500/ AR600

Mác thépSức căng Độ giãn dài Độ cứngSức mạnh tác động 
MPa %HBWCharpy V 20 J AKV J
AR4001250 10 370-430-40 ° C ≥45
AR5001400 10450-540-40 ° C ≥30
AR6001400 10 560-640-40 ° C ≥30

QUY CÁCH THAM KHẢO

SẢN PHẨM Độ dày(mm) Khổ rộng (mm) Chiều dài(mm) Khối lượng  (Kg/mét vuông)
Thép tấm chịu mài mòn  2 1200/1250/1500 2500/6000/cuộn 15.7
Thép tấm chịu mài mòn  3 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 23.55
Thép tấm chịu mài mòn  4 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 31.4
Thép tấm chịu mài mòn  5 1200/1250/1500 6000/9000/12000/cuộn 39.25
Thép tấm chịu mài mòn  6 1500/2000 6000/9000/12000/cuộn 47.1
Thép tấm chịu mài mòn  7 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 54.95
Thép tấm chịu mài mòn  8 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 62.8
Thép tấm chịu mài mòn  9 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 70.65
Thép tấm chịu mài mòn  10 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 78.5
Thép tấm chịu mài mòn  11 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 86.35
Thép tấm chịu mài mòn  12 1500/2000/2500 6000/9000/12000/cuộn 94.2
Thép tấm chịu mài mòn  13 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 102.05
Thép tấm chịu mài mòn  14 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 109.9
Thép tấm chịu mài mòn  15 1500/2000/2500/3000 6000/9000/12000/cuộn 117.75
Thép tấm chịu mài mòn  16 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 125.6
Thép tấm chịu mài mòn  17 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 133.45
Thép tấm chịu mài mòn  18 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 141.3
Thép tấm chịu mài mòn  19 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 149.15
Thép tấm chịu mài mòn  20 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 157
Thép tấm chịu mài mòn  21 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 164.85
Thép tấm chịu mài mòn  22 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000/cuộn 172.7
Thép tấm chịu mài mòn  25 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 196.25
Thép tấm chịu mài mòn  28 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 219.8
Thép tấm chịu mài mòn  30 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 235.5
Thép tấm chịu mài mòn  35 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 274.75
Thép tấm chịu mài mòn  40 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 314
Thép tấm chịu mài mòn  45 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 353.25
Thép tấm chịu mài mòn  50 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 392.5
Thép tấm chịu mài mòn  55 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 431.75
Thép tấm chịu mài mòn  60 1500/2000/2500/3000/3500 6000/9000/12000 471

Lưu ý: Có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng  

Sản phẩm liên quan

Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB

Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép Tấm SM490, SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB:
Thép Tấm SM490A
Thép Tấm SM490B
Thép Tấm SM490C...
Thép Tấm JIS G3106 SM490

Thép Tấm JIS G3106 SM490

Công Ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp các loại Thép Tấm JIS G3106 SM490 sau:
Thép Tấm JIS G3106 SM490 A
Thép Tấm JIS...
Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H

Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H

Thép Tấm S355, S355JR, S355J2H nhập khẩu theo tiêu chuẩn quốc tế, Mỹ, Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...
Chúng tôi còn cung cấp...
Thép tấm A515

Thép tấm A515

Công Ty Thép Xuyên Á Chuyên cung cấp các loại Thép Tấm chịu nhiệt: Thép tấm A515 Gr.60, Thép tấm A515 Gr.65, Thép...
Thép tấm ASTM A515

Thép tấm ASTM A515

Thép tấm ASTM A515, Thép tấm ASTM A516với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A515, thép tấm ASTM A516...
thép tấm ASTM A516

thép tấm ASTM A516

Thép tấm ASTM A516, Thép tấm ASTM A515 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên Thép tấm ASTM A516, thép tấm ASTM...