Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A106 GR.A/GR.B/GR.C

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp các loại THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A106 GR.A, GR.B, GR.C từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ... Hàng nhập khẩu - giá cạnh tranh

Ngoài ra còn cung cấp thép ống chịu nhiệt A335, A210, A213thép ống chịu áp lực cao A335 , ASTM A53, ASTM API5L, thép ống carbon S45C, C45, C50, CT45, CT50...

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A106 Gr.A/Gr.B/Gr.C

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-ONG-DUC-CARBON-ASTM-A106-GR-A-GR-B-GR-C-ad837.html

Thép ống đúc carbon ASTM A106 Gr.A, Gr.B, Gr.C

THÉP ỐNG ĐÚC CARBON ASTM A106 Gr.A/Gr.B/Gr.C

Bao gồm các loại sau:

Ứng dụng của Thép Ống Đúc carbon ASTM A106 : 

- Thép Ống Đúc carbon tiêu chuẩn ASTM A106 là loại ống thép carbon liền mạch ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…

Đặc điệm kĩ thuật của Thép Ống Đúc carbon ASTM A106 có độ bền kéo 58000Mpa-70000Mpa, thích hợp cho việc uốn,

Áp lực cho phép khi gia công 60%  năng xuất định mức tối thiểu(SMYS) ở nhiệt độ phòng.2500-2800 Psi cho kích thước lớn.

 

-  Ống thép đúc carbon tiêu chuẩn ASTM A106 được thiết kế cho khả năng chịu nhiệt độ cao.

-  Thép Ống Đúc carbon ASTM A106 được sử dụng trong các nhà máy lọc dầu,  nhà máy khí, đường ống chuyển chất lỏng ở nhiệt độ cao và các ứng dụng trong các ngành cơ khí chế tạo.

Thành phần hóa học của  Thép Ống Đúc carbon ASTM A106 :

THÉP ỐNG CARBON ASTM A106

 ASTM A106

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

 

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08 

Tính chất cơ học của  Ống thép đúc carbon ASTM A106 : 

 ASTM A106

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

Quy cách tham khảo  Thép Ống Đúc carbon ASTM A106 :

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNHTIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DNINCHOD (mm)10203040STD6080XS100120140160XXS
Thép ống đúc carbon ASTM A10681/413.71.65-1.852.242.24-3.023.02-----
Thép ống đúc carbon ASTM A106103/817.11.65-1.852.312.31-3.203.20-----
Thép ống đúc carbon ASTM A106151/221.32.11-2.412.772.77-3.733.73---4.787.47
Thép ống đúc carbon ASTM A106203/426.72.11-2.412.872.87-3.913.91---5.567.82
Thép ống đúc carbon ASTM A10625133.42.77-2.903.383.38-4.554.55---6.359.09
Thép ống đúc carbon ASTM A106321 1/442.22.77-2.973.563.56-4.854.85---6.359.70
Thép ống đúc carbon ASTM A106401 1/248.32.77-3.183.683.68-5.085.08---7.1410.15
Thép ống đúc carbon ASTM A10650260.32.77-3.183.913.91-5.545.54---8.7411.07
Thép ống đúc carbon ASTM A106652 1/273.03.05-4.785.165.16-7.017.01---9.5314.02
Thép ống đúc carbon ASTM A10680388.93.05-4.785.495.49-7.627.62---11.1315.24
Thép ống đúc carbon ASTM A106903 1/2101.63.05-4.785.745.74-8.088.08-----
Thép ống đúc carbon ASTM A1061004114.33.05-4.786.026.02-8.568.56-11.13-13.4917.12
Thép ống đúc carbon ASTM A1061255141.33.40--6.556.55-9.539.53-12.70-15.8819.05
Thép ống đúc carbon ASTM A1061506168.33.40--7.117.11-10.9710.97-14.27-18.2621.95
Thép ống đúc carbon ASTM A1062008219.13.766.357.048.188.1810.3112.7012.7015.0918.2620.6223.0122.23
Thép ống đúc carbon ASTM A10625010273.04.196.357.809.279.2712.7015.0912.7018.2621.4425.4028.5825.40
Thép ống đúc carbon ASTM A10630012323.84.576.358.3810.319.5314.2717.4812.7021.4425.4028.5833.3225.40
Thép ống đúc carbon ASTM A10635014355.66.357.929.5311.139.5315.0919.0512.7023.8327.7931.7535.71-
Thép ống đúc carbon ASTM A10640016406.46.357.929.5312.709.5316.6621.4412.7026.1930.9636.5340.49-
Thép ống đúc carbon ASTM A106450184576.357.9211.1314.299.5319.0923.8312.7029.3634.9339.6745.24-
Thép ống đúc carbon ASTM A106500205086.359.5312.7015.089.5320.6226.1912.7032.5438.1044.4550.01-
Thép ống đúc carbon ASTM A106550225596.359.5312.70-9.5322.2328.5812.7034.9341.2847.6353.98-
Thép ống đúc carbon ASTM A106600246106.359.5314.2717.489.5324.6130.9612.7038.8946.0252.3759.54

Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶCINOX,ĐỒNG...

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Email: thepxuyena@gmail.com        Phone: 0933768689 - 0961383330



Sản phẩm liên quan

THÉP ỐNG TRÊN TOÀN QUỐC

THÉP ỐNG TRÊN TOÀN QUỐC

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...
THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG

THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...