Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP ỐNG A36, ỐNG THÉP A36

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp và nhập khẩu THÉP ỐNG A36, ỐNG THÉP A36 xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, EU, G7, Việt Nam...Ngoài ra còn có thép ống đúc A106GrA/B, A53 Gr.A/B, API5L Gr.B, A139, A192, A252, A5525, A570, A179....

THÉP ỐNG A36, ỐNG THÉP A36

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-ONG-DUC-TIEU-CHUAN-ASTM-A36-ad869.html

Thép ống A36

THÉP ỐNG A36, ỐNG THÉP A36

ĐẶC TÍNH 
Thép ống A36
có năng suất 36.000 psi và áp suất uốn cong là 22.000 psi. Các tính chất của thép ống đúc tiêu chuẩn ASTMA36 cho phép nó biến dạng đều đặn khi áp lực tăng lên vượt quá năng suất của nó. Độ dẻo dai này cho phép các tòa nhà đứng lâu sau khi các giới hạn của một cấu trúc đã được đáp ứng trong trường hợp khẩn cấp, cho phép người dân thoát ra an toàn trước khi sụp đổ. Các loại thép hiệu suất cao khác, chẳng hạn như sợi cầu, cực kì chắc chắn nhưng giòn, và có sự biến dạng tối thiểu trước khi dải cầu đập vỡ.

Ống thép ASTM A36 là một thép carbon thấp có sức mạnh tốt cùng với tính định hình. Nó dễ dàng để máy móc và chế tạo và có thể được hàn an toàn. A36 là một ống thép kết cấu thông thường có thể được mạ kẽm để tăng khả năng ăn mòn.

ỨNG DỤNG THÉP ỐNG A36, ỐNG THÉP A36

Thép ống đúc ASTM A36 là một trong những loại thép ống được sử dụng rộng rãi nhất. Nó được sử dụng trong thực tế mỗi ngành công nghiệp và ứng dụng của nó là quá nhiều để đề cập đến. Tùy thuộc vào độ dày và chống ăn mòn của hợp kim nên có thể ứng dụng ở một số công trình công nghiệp và thương mại, các nhà tiền chế kho hàng, các công trình dân dụng...

HÌNH DẠNG THÉP ASTM A36 
ASTM A36 và các hợp kim khác có thể được tạo thành các hình dạng khác nhau cho xây dựng xây dựng.Chúng bao gồm các ống thép, mặt bích rộng, hoặc hình chữ W, dầm chữ I tiêu chuẩn Mỹ, hoặc hình chữ S, hình chữ T, hoặc hình chữ C là thép góc, hoặc hình chữ L: thép tấm và thanh thép. Ống thép thường được sử dụng làm cột.Các mặt bích rộng có một cấu hình giống như chữ "I" hoặc "H", chúng được sử dụng cho các cột hoặc dầm. Dầm I chỉ nên được sử dụng cho dầm, và hình chữ T và hình dạng C có thể được sử dụng như dầm hoặc giằng. Các góc thường chỉ được sử dụng để gia cố hoặc kết thúc các yếu tố, trong khi các tấm thép và thanh có nhiều công dụng trong xây dựng.

Thép ASTM A36 có nhiều dạng khác nhau. Những mẫu này bao gồm tấm, ống và thanh. Mặc dù các dạng này có độ dầy khác nhau, kích cỡ và hình dạng, nhưng năng suất hạt sẽ vẫn như tiêu chuẩn ASTM.

ĐẶC TÍNH HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A36

THÉP ỐNG ĐÚC ASTM A36
Đặc tính cơ họcĐộ bền kéo cao, psi58.000 - 79.800
Yield Strength, psi36.3
Sự kéo dài20,0%
Đặc tính hóa họcSắt (Fe)99%
Carbon (C)0,26%
Mangan (Mn)0,75%
Đồng (Cu)0,2%
Phốt pho (P)Tối đa 0,04%
Lưu huỳnh (S)Tối đa 0,05%

THÉP ỐNG A36 KÍCH THƯỚC

  • Độ dày: từ 2mm - 60mm

  • Chiều dài: 3m, 6m, 9m, 12m

Lưu ý: Các sản phẩm ống thép a36 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng

QUY CÁCH THÉP ỐNG A36 THAM KHẢO

TÊN SẢN PHẨMĐƯỜNG KÍNHTIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH )
DNINCHOD (mm)10203040STD6080XS100120140160XXS
Thép ống A3681/413.71.65-1.852.242.24-3.023.02-----
Thép ống  A36103/817.11.65-1.852.312.31-3.203.20-----
Thép ống  A36151/221.32.11-2.412.772.77-3.733.73---4.787.47
Thép ống đúc A36203/426.72.11-2.412.872.87-3.913.91---5.567.82
Thép ống  A3625133.42.77-2.903.383.38-4.554.55---6.359.09
Thép ống A36321 1/442.22.77-2.973.563.56-4.854.85---6.359.70
Thép ống A36401 1/248.32.77-3.183.683.68-5.085.08---7.1410.15
Thép ống A3650260.32.77-3.183.913.91-5.545.54---8.7411.07
Thép ống A36652 1/273.03.05-4.785.165.16-7.017.01---9.5314.02
Thép ống A3680388.93.05-4.785.495.49-7.627.62---11.1315.24
Thép ống A36903 1/2101.63.05-4.785.745.74-8.088.08-----
Thép ống A361004114.33.05-4.786.026.02-8.568.56-11.13-13.4917.12
Thép ống A361255141.33.40--6.556.55-9.539.53-12.70-15.8819.05
Ống thép A361506168.33.40--7.117.11-10.9710.97-14.27-18.2621.95
Ống thép A362008219.13.766.357.048.188.1810.3112.7012.7015.0918.2620.6223.0122.23
Ống thép A3625010273.04.196.357.809.279.2712.7015.0912.7018.2621.4425.4028.5825.40
Ống thép A3630012323.84.576.358.3810.319.5314.2717.4812.7021.4425.4028.5833.3225.40
Ống thép A3635014355.66.357.929.5311.139.5315.0919.0512.7023.8327.7931.7535.71-
Ống thép A3640016406.46.357.929.5312.709.5316.6621.4412.7026.1930.9636.5340.49-
Ống thép A36450184576.357.9211.1314.299.5319.0923.8312.7029.3634.9339.6745.24-
Ống thép A36500205086.359.5312.7015.089.5320.6226.1912.7032.5438.1044.4550.01-
Ống thép A36550225596.359.5312.70-9.5322.2328.5812.7034.9341.2847.6353.98-
Ống thép A36600246106.359.5314.2717.489.5324.6130.9612.7038.8946.0252.3759.54-

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Email: thepxuyena@gmail.com        Phone: 0933768689 - 0961383330


Sản phẩm liên quan

THÉP ỐNG TRÊN TOÀN QUỐC

THÉP ỐNG TRÊN TOÀN QUỐC

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...
THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG

THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...