Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP HÌNH I340/ I346/ I440/ I446

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép hình I340/ I346/ I440/ I446Thép hình I340x250x9x14x12M có trọng lượng 79.7kg/mét, thép hình I346x174x6x9x12M có trọng lượng 41.4 kg/mét, thép I440x300x11x18x12M có trọng lượng 124kg/mét, thép I446x199x8x12x12M có trọng lượng 66.2 kh/mét. Hàng nhập khẩu chính phẩm - giá rẻ - phân phối toàn quốc HN - TPHCM.

Thép hình I340/ I346/ I440/ I446 là sản phẩm thép hình được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với các công trình xây dựng như xây dựng nhà kết cấu chịu lực, nhà cao tầng, cầu trục, nâng và vận chuyển máy móc...tuy nhiên nó cũng có những ứng dụng đặc biệt khác dựa vào khả năng chịu lực cũng như đàn hồi nhất định của từng loại thép I.

Image title

Thép hình I340/ I346/ I440/ I446

Thép Xuyên Á chuyên nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm thép hình công nghiệp bao gồm:  thép hình H - I - U - V, mẫu mã đa dạng, giá thành hợp lý, mua bán nhanh gọn đúng qui định..

  • Thép hình I340/ I346/ I440/ I446 được nhập khẩu từ Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc...

  • Tiêu chuẩnGOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN

  •  Mác thépASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO... 

  • Các loại thép hình I phổ biến như: Thép hình H100, I120, I148, I150, I194, I198, I200, I244,I248, I250, I294, I298, I300, I350, I346, I390, I396, I400, I440, I446, I450, I500, I600, I700, I800, I900

  • Ưu điểm: Thép I340/ I346/ I440/ I446 có độ bền cao, chịu lực tốt và có tính đàn hồi cao được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải.

  • Ứng dụng: Thép hình I340/ I346/ I440/ I446 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp chế tạo nhà tiền chế, nhà xưởng, các công trình kiến trúc, kiến trúc xây dựng nhà máy, nhà cao tầng, cầu đường, kết cấu nhà tiền chế, cẩu trục, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc nền móng, đóng tàu, giàn khoa...

BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH I THAM KHẢO

QUY CÁCH THÉP HÌNH H - I                                
   
 ( KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG VÀ ĐỘ DÀY THEO TIÊU CHUẨN )                                   
TÊN SẢN PHẨMQuy cách hàng hóa ( mm )Chiều Dài Cây ( M/ Cây )Trọng Lượng     ( KG/ M )
Kích thước cạnh   ( XxYmm )Độ dày bụng T1Độ dày cánh T2
THÉP HÌNH H
Thép hình  H 100H100x100686m17.2
Thép hình  H 125H125x1256.596m - 12m23.6
Thép hình  H 150H150x1507106m - 12m31.5
Thép hình  H 175H175x1757.5116m - 12m40.4
Thép hình  H 200H200x2008126m - 12m49.9
Thép hình  H 250H250x2509146m - 12m72.4
Thép hình  H 300H300x30010156m - 12m94
Thép hình  H 350H350x35012196m - 12m137
Thép hình  H 400H400x40012196m - 12m172
THÉP HÌNH I
Thép hình  I 100I100x503.2 6m7
Thép hình  I 100I100x554.56.56m9.46
Thép hình  I 120I120x644.86.56m11.5
Thép hình  I 148I148x100696m - 12m21.1
Thép hình  I 150I150x75576m - 12m14
Thép hình  I 194I194x150696m - 12m30.6
Thép hình  I 198I198x994.576m - 12m18.2
Thép hình  I 200I200x1005.586m - 12m21.3
Thép hình  I 244I244x1757116m - 12m44.1
Thép hình  I 248I248x 124586m - 12m25.7
Thép hình  I 250I250x125696m - 12m29.6
Thép hình  I 250I250x1757116m - 12m44.1
Thép hình  I 294I294x2008126m - 12m56.8
Thép hình  I 298I298x1495.586m - 12m32
Thép hình  I 300I300x1506.596m - 12m36.7
Thép hình  I 340I340x2509146m - 12m79.7
Thép hình  I 346I346x174696m - 12m41.4
Thép hình  I 350I350x1757116m - 12m49.6
Thép hình  I 390I390x30010166m - 12m107
Thép hình  I 396I396x1997116m - 12m56.6
Thép hình  I 400I400x2008136m - 12m66
Thép hình  I 440I440x30011186m - 12m124
Thép hình  I 446I446x1998126m - 12m66.2
Thép hình  I 450I450x2009146m - 12m76
Thép hình  I 482I482x30011156m - 12m114
Thép hình  I 488I488x30011186m - 12m128
Thép hình  I 496I496x1999146m - 12m79.5
Thép hình  I 500I500x20010166m - 12m89.6
Thép hình  I 596I596x19910156m - 12m94.6
Thép hình  I 582I582x30012176m - 12m137
Thép hình  I 588I588x30012206m - 12m151
Thép hình  I 594I594x30214236m - 12m175
Thép hình  I 600I600x20011176m - 12m106
Thép hình  I 692I692x30013206m - 12m166
Thép hình  I 700I700x30013246m - 12m185
Thép hình  I 792I792x30014226m - 12m191
Thép hình  I 800I800x30014266m - 12m210
Thép hình  I 900I900x30016186m - 12m240


Sản phẩm liên quan

BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I

BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH I

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép hình I theo tiêu chuẩn ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR...
THÉP HÌNH I588 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

THÉP HÌNH I588 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép hình I588 tiêu chuẩn A36/ SS400. Thép I588x300x12x20x12M có trọng lượng 151kg/mét. Hàng nhập khẩu chính phẩm...
THÉP HÌNH I594 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

THÉP HÌNH I594 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép hình I594 tiêu chuẩn A36/ SS400. Thép I594x302x14x23x12M có trọng lượng 175kg/mét. Hàng nhập khẩu chính phẩm...
THÉP HÌNH I488 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

THÉP HÌNH I488 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép hình I488 tiêu chuẩn A36/ SS400. Thép I488x300x11x18x12M có trọng lượng 128kg/mét. Hàng nhập khẩu chính phẩm...
THÉP HÌNH I100/ THÉP I100

THÉP HÌNH I100/ THÉP I100

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép hình I100/ Thép I100. Thép I100x50x3.2x6M có trọng lượng 7kg/mét, thép I100x55x4.5x6.5x6M có trọng...
THÉP HÌNH I120 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

THÉP HÌNH I120 TIÊU CHUẨN A36/ SS400

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép hình I120 tiêu chuẩn A36/ SS400. Thép I120x64x4.8x6.5x6M có trọng lượng 11.5kg/mét. Hàng nhập...