Liên hệ Danh mục chính
Hotline: (+84 ) 933 768 689

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

Chuyên cung cấp Thép ống đúc phi 10. Thép ống đúc phi 13, phi 14, phi 17, phi 21, phi 25...

Tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A179, A192, A333, A335, API5L, A213, S355JR, S275JR, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C.

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/THEP-ONG-DUC-PHI-10-TIEU-CHUAN-ASTM-A106-A53-API5L-ad935.html

Công ty Thép Xuyên Á chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 10 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Thép ống đúc phi 10, DN6, 1/8inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C,,,  API-5L, GOST, JIS ,DIN , ANSI, EN.

Đường kính:  Phi 10, DN6

Độ dày: Ống đúc phi 10, DN6 có độ dày 1,24mm - 3,5mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 10, DN6 có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ:  Thép ống đúc phi 10, DN6 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...

( Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10, DN6, 1/8 INCH:

  • Cán nóng: Ống thép đúc phi 10 được sản xuất trên phương pháp ép đùn và rút phôi ra từ ống trong lò nung kim loại.

  • Kéo nguội: Ống thép kéo nguội với độ chính xác cao và chất lượng bề mặt tốt.

  • Ống đúc có độ chịu áp lực cao.

  • Mật độ kim loại tương đối dày đặc nên thép ống đúc có độ ổn định rất cao.

Ứng dụng:

  • Ống thép đúc phi 10 sử dụng để làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng và một số ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí.

  • Thép ống đúc phi 10 còn được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10, DN6, 1/8 INCH

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa INCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 10DN61/810.31.240.28
Thép ống đúc phi 10DN61/810.31.450.32
Thép ống đúc phi 10DN61/810.31.730.37
Thép ống đúc phi 10DN61/810.31.730.37
Thép ống đúc phi 10DN61/810.32.410.47
Thép ống đúc phi 10DN61/810.32.50.48
Thép ống đúc phi 10DN61/810.330.54
Thép ống đúc phi 10DN61/810.33.50.59

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 10

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 - 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08


Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 10

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000


*2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

 

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08


Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 10

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi


*3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM API5L:

 

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

-

b

b

b

-

-

-

-

 

-  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

-  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất    
  min
%

Sức căng 
min 
%

Năng suất kéo 
max
 %

Độ kéo dài
 min 
%

 

 

Grade A

30

48

0.93

28

 

Grade B

35

60

0.93

23

 

QUY CÁCH THAM KHẢO

http://thepxuyena.com.vn/San-pham/Thep-Ong---Ong-Duc---Ong-Han-ac42.html

Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶCINOX,ĐỒNG...

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP XUYÊN Á

VPDD: 30/17 Đường HT37, Tổ 1, KP1, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Email: thepxuyena@gmail.com        Phone: 0933768689 - 0961383330

Sản phẩm liên quan

THÉP ỐNG TRÊN TOÀN QUỐC

THÉP ỐNG TRÊN TOÀN QUỐC

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp ống thép khác nhau từ ống thép đúc, ống thép hàn, ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HÀ NỘI theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI ĐÀ NẴNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...
THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG

THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC GIÁ RẺ TẠI ĐÀ NẴNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T...
THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG

THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG

Thép Xuyên Á chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC TẠI HẢI PHÒNG theo tiêu chuẩn ASTM, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, BS 1387...